Vết Thương Tiếng Anh Là Gì

  -  

Ông ấy đã rạch tay mình một vết dài và sâu khá trầm trọng bằng một mảnh kính vỡ.

Bạn đang xem: Vết thương tiếng anh là gì

That's a bad gash. You might need stitches.

Đó là một vết đứt sâu. Có thể sẽ phải khâu.

Graze= làm xước da; vết xước (không đến nỗi để chảy máu nhiều)

Ví dụ:

When she was little, she was always grazing her knee.

Khi cô ấy còn nhỏ, cô luôn làm xước đầu gối của mình.

I got a small graze on my hand when I fell onto some gravel.

Tôi bị một vết xước nhỏ trên tay khi tôi ngã vào bãi sỏi.

Itch =làm cho ngứa; bệnh ngứa (làm cho bạn muốn gãi)

Ví dụ:

My eyes are itching - this atmosphere is too smoky for me.

Mắt tôi bị cộm - tôi thấy không khí có quá nhiều khói.

I've got a terrible itch where the mosquito bit me.

Xem thêm: Top Game Mô Phỏng Lái Xe Taxi Trên Điện Thoại Android, Ios, Game Đỗ Xe Taxi

Tôi bị ngứa khủng khiếp ở chỗ con muỗi đã cắn tôi.

Scratch =cào, làm xước da; vết xước (giốnggraze, nhưng đau hơn)

Ví dụ:

The cat scratched me - it stings a little.

Con mèo cào tôi - Hơi nhói một chút.

He was picking berries and got a couple of scratches from the thorns.

Ông ấy đang hái quả và bị vài vết trầy xước do gai đâm.

Sprain= làm bong gân; bong gân

Ví dụ:

She sprained her ankle when she slipped on the ice.

Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi bị trượt trên băng.

My ankle looks swollen, but it's only a minor sprain.

Xem thêm: Hướng Dẫn Câu Cá Trong Minecraft, Game Chế Tạo Hấp Dẫn, 【8/2021】【Xem 12,870】

Mắt cá chân của tôi sưng lên, nhưng chỉ bị bong gân nhẹ.

Chia sẻ

---------------------------------

Các tin khác

SỰ KIỆN

*

27/10: Hợp Điểm báo cáo Học bổng và Du học Y-Nha-Dược bằng tiếng Anh tại Đại học Flinder

*
*
Ôn thi tiếng Anh Y Nha Dược
Anh văn Y khoa
Sách Y khoa
Tra cứu WHO
Cơ hội nghề nghiệp
Tài năng Y khoa Việt

VIỆT NAM HỢP ĐIỂM Tổ hợp Giáo dục và Truyền thông - Education & Media Group

vietnamhopdiem.edu.vn

CV88.CO | https://fb88.world/ | https://nhacai789bet.co/
Kubet