Preserve là gì

  -  
preserve tiếng Anh là gì?

preserve tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng preserve trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Preserve là gì


Thông tin thuật ngữ preserve tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
preserve(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ preserve

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

preserve tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ preserve trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ preserve tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Game Đi Siêu Thị 2 - Bé Na Đi Siêu Thị Chơi

preserve /pri"zə:v/* danh từ- mứt- khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá- (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động* ngoại động từ- giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì=to preserve someone from the cold+ giữ cho ai khỏi lạnh=to preserve a youthful appearance+ giữ được vẻ trẻ trung=to preserve order+ giữ được trật tự- giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)- (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ- giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)

Thuật ngữ liên quan tới preserve

Tóm lại nội dung ý nghĩa của preserve trong tiếng Anh

preserve có nghĩa là: preserve /pri"zə:v/* danh từ- mứt- khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá- (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động* ngoại động từ- giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì=to preserve someone from the cold+ giữ cho ai khỏi lạnh=to preserve a youthful appearance+ giữ được vẻ trẻ trung=to preserve order+ giữ được trật tự- giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)- (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ- giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)

Đây là cách dùng preserve tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Tế Bào Gốc Là Gì? Ốc Là Gì? Cấu Trúc Và Chức Năng Của Tế Bào Bình Thường

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ preserve tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập hufa.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

preserve /pri"zə:v/* danh từ- mứt- khu vực cấm săn tiếng Anh là gì? khu vực cấm câu cá- (số nhiều) kính phòng bụi tiếng Anh là gì? kính bảo hộ lao động* ngoại động từ- giữ tiếng Anh là gì? giữ gìn tiếng Anh là gì? bảo quản tiếng Anh là gì? bảo tồn tiếng Anh là gì? duy trì=to preserve someone from the cold+ giữ cho ai khỏi lạnh=to preserve a youthful appearance+ giữ được vẻ trẻ trung=to preserve order+ giữ được trật tự- giữ để lâu (thức ăn tiếng Anh là gì? quả tiếng Anh là gì? thịt...) (bằng cách đóng hộp tiếng Anh là gì? ướp muối tiếng Anh là gì? nấu đường...)- (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ- giữ tiếng Anh là gì? dành riêng (khu săn tiếng Anh là gì? khu đánh cá...)