PHI HÀNH GIA TIẾNG ANH LÀ GÌ

  -  
Bạn đam mê khám phá không gian vũ trụ hay mong muốn được trở thành một Phi Hành Gia để thoả sức thả mình vào không gian vũ trụ rộng lớn ? Học tiếng Anh theo chủ đề Phi Hành Gia không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng thêm hiểu biết của bản thân về những bí ẩn xa xôi, vượt ra khỏi thiên hà.Dưới đây là tổng hợp những từ vựng một cách đầy đủ nhất về Phi Hành Gia. Hãy cùng bọn mình tìm hiểu ngay các từ vựng tiếng Anh về Phi Hành Gia là gì nhé !
*

( Phi Hành Gia )

1. Tổng hợp từ vựng về Phi Hành Gia.

Bạn đang xem: Phi hành gia tiếng anh là gì

Từ vựng

Nghĩa Tiếng Việt

Astronaut (n)

Phi hành gia

Traveler (n)

Nhà du hành

Space pilot (n)

Phi công lái phi thuyền

Cosmonaut (n)

Nhà du hành vũ trụ

Spacefarer (n)

Phi hành gia, người du hành vũ trụ

Rocket pilot (n)

Phi công tên lửa phóng

Spaceman (n)

Nhà du hành vũ trụ, phi hành gia

Spacewoman (n)

Nữ phi hành gia

Rocketeer (n)

Chuyên gia về tên lửa phóng

Rocket scientist (n)

Nhà khoa học nghiên cứu tên lửa

Astronautics (n)

Ngành du hành vũ trụ

Spaceship (n)

Tàu vũ trụ

Rocket engine (n)

Động cơ tên lửa

Craft (n)

Phi thuyền

Space vehicles (n)

Tàu vũ trụ

Airship (n)

Khí cầu

Blimp (n)

Khí cầu nhỏ

Flying saucer (n)

Tàu vũ trụ có hình dáng như cái đĩa; đĩa bay

Rocket engine(n)

Động cơ tên lửa

Unidentified flying objects (ufos)

Vật thể bay không xác định


Crew(n)

Phi hành đoàn

Autopilot (n)

Máy bay lái tự động

Spaceplane (n)

Máy bay vũ trụ

Launcher (n)

Máy phóng ( tên lửa )

Aerospace (n)

Không gian vũ trụ

Alien (n)

Người ngoài hành tinh

Asteroid (n)

Tiểu hành tinh

Atmospheric (adj)

Khí quyển

Satellite (n)

Vệ tinh nhân tạo

Self-contained (adj)

Khép kín độc lập

Sensor (n)

Cái cảm biến

Solar eclipse (v)

Nhật thực

Spectroscopy (n)

Quang phổ học

Superconducting magnet (n)

Nam châm siêu dẫn

Superficial (adj)

Thuộc bề mặt, trên bề mặt

Supernova (n)

Siêu tân tinh, sao băng

Telescope (n)

Kính thiên văn

Transmutation (n)

Sự chuyển hóa, sự biến đổi

Radioactive (adj):

Phóng xạ

Quasar (n)

Chuẩn tinh (ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh)

Rover (n)

Rô bốt thám hiểm tự hành

Orbit (n)


Quỹ đạo

Pluto (n)

Sao Diêm Vương

Saturn (n)

Sao Thổ

The Planets (n)

Các hành tinh

Sun (n)

Mặt trời

Star (n)

Ngôi sao

Moon (n)

Mặt trăng

The Solar System (n)

Hệ mặt trời

Comet (n)

Sao chổi

(Big Dipper) constellation (n)

Chòm sao (chòm Đại Hùng)

Earth (n)

Trái đất

Jupiter (n)

Sao Mộc

Mars (n)

Sao Hỏa

Meteor (n)

Sao băng

Mercury (n)

Sao Thủy

Neptune (n)

Sao Hải Vương

Uranus (n)

Sao Thiên Vương

Venus (n)

Sao Kim

Lunar eclipse(v)

Nguyệt thực

Superficial(adj)

Thuộc bề mặt, trên bề mặt

Transmutation(n)

Sự chuyển hóa, sự biến đổi

Universe(n)

Vũ trụ


Magnetic (adj)

(thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ

Microscope (n)

Kính hiển vi

Vacuum (n)

Chân không

Prerequisite (n)

Điều kiện tiên quyết

Pareidolia (n)

Ảo giác

Galaxy (n)

Ngân hà

Jet (n)

Tia , dòng , luồng

Hypothesis (n)

Giả thuyết

Gravitational (adj)

Hút, hấp dẫn

Vacuum(n)

Chân không

Lobe (n)

Thùy sáng

Intergalactic (adj)

Ở giữa những thiên hà

Immersion (n)

Sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)

Illuminated (v)

Chiếu sáng, rọi sáng

Inundate (v)

Tràn ngập

Launch (v)

Ra mắt, khai trương, đặt chân đến

Lunar eclipse (v)

Nguyệt thực

Elemental (adj)

Nguyên tố

Embody (v)

Hiện thân, bao gồm

New moon full moon (n)

Trăng non - trăng tròn

2. Một số ví dụ về TÀU VŨ TRỤ


*

(Phi Hành Gia)

A big challenge for astronauts is the low-gravity, or microgravity environment, which means they must learn how to move the body.Một thách thức lớn đối với các phi hành gia là môi trường trọng lực thấp, hoặc vi trọng lực, có nghĩa là họ phải học cách di chuyển cơ thể.Although scientists have learned how to solve these problems through exercise, diet, and medicines, astronauts who spend long periods of time in microgravity conditions still find they are very weak when they return to Earth with higher gravity.Mặc dù các nhà khoa học đã học được cách giải quyết những vấn đề này thông qua tập thể dục, chế độ ăn uống và thuốc men, nhưng các phi hành gia trải qua thời gian dài trong điều kiện vi trọng lực vẫn thấy họ rất yếu khi trở về lực hấp dẫn cao hơn của Trái đất.A spaceman jumpsuit hung on the wall of the museum.Bộ đồ phi hành gia được treo trên tường của bảo tàng.Neil Armstrong was the first astronaut in the world to set foot on the surface of the moon.Neil Armstrong là phi hành gia đầu tiên trên thế giới đặt chân lên bề mặt mặt trăng.To prepare themselves for a space environment with microgravity conditions , astronauts spend months training underwater.Để chuẩn bị cho môi trường không gian có điều kiện vi trọng lực này, các phi hành gia trải qua nhiều tháng huấn luyện dưới nước .When cosmonauts go to space, they float due to the lack of gravity.

Xem thêm: Cách Tắt Chế Độ Đã Xem Trên Messenger

Khi các phi hành gia lên vũ trụ, họ lơ lửng do thiếu trọng lực.As an astronaut, missions to the international space station do not satisfy the urge to explore the space and the planets.Là một người du hành vũ trụ, các sứ mệnh đến trạm vũ trụ quốc tế không làm thỏa mãn nhu cầu khám phá vũ trụ và các hành tinh.
*

(Phi Hành Gia)

Chúc các bạn có một buổi học thật bổ ích nhé !


*
Reply
*
9
*
0
*
Chia sẻ

*

Của tôi trong Tiếng Anh là gì

Mục tiêu của tôi tiếng Anh là my goal, phiên âm maɪ ɡəʊl. Cụm từ này diễn tả ước nguyện, nguyện vọng, mong muốn đạt được điều gì đó của một cá ...


*

Phép thử không ngẫu nhiên là gì

Một phép thử ngẫu nhiên là một phép thử, lần thử, hay một quan sát mà có thể được lặp đi lặp lại nhiều lần dưới cùng một điều kiện giống nhau. ...


Crash it là gì

Crash out; Crash out of sth.Thông báo:Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên ...


Toys tiếng Anh là gì

Tiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiIPA: /ˈtɔɪ/Hoa Kỳ<ˈtɔɪ> Danh từSửa đổitoy /ˈtɔɪ/Đồ chơi (của trẻ con).Đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò ...


nguyên tắc cơ bản khi chọn lựa chất nhũ hóa cho hệ nhũ tương là gì?

Chất nhũ hóa E471 thường được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm. Nó có mặt hầu hết trong thành phần nguyên Iiệu của các sản phẩm như nước giải ...


Patriarchal là gì

Tiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiIPA: /ˌpeɪ.tri.ˈɑːr.kəl/Tính từSửa đổipatriarchal /ˌpeɪ.tri.ˈɑːr.kəl/(Thuộc) Tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng.(Tôn ...


At any point là gì

AT SOME POINT có nghĩa là gì? Cách sử dụng cụ thể của cụm từ AT SOME POINT trong câu tiếng Anh? Cấu trúc đi kèm với cụm từ AT SOME POINT ? Làm sao để có thể ...


Deadlocked là gì

Các hệ quản trị cửa hàng tài liệu đảm bảo tài nguyên ổn vào database có tính đồng điệu (consistency), Tức là cùng một tài liệu sẽ không thể đọc ghi ...

Xem thêm: Tuổi Giáp Tuất Mua Xe Màu Gì ? Tuổi Tuất Mua Xe Gì Hợp Năm 2021


Không được khóc tiếng Anh là gì

không được ai khóc Dịch Sang Tiếng Anh Là* tính từ - unweptCụm Từ Liên Quan ://


Yên tâm làm việc tiếng Anh là gì

Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến cụm từ Yên Tâm trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong tiếng Anh. Chúng ...