Observations là gì

  -  
observations tiếng Anh là gì?

observations tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng observations trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Observations là gì


Thông tin thuật ngữ observations tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
observations(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ observations

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

observations tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ observations trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ observations tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Top 12 Món Ăn Ngon Từ Thịt Ngỗng Nấu Món Gì Ngon Đơn Giản Từ Thịt Ngỗng

observation /,ɔbzə:"veiʃn/* danh từ- sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi=observation post+ trạm quan sát=to keep someone under observation+ theo dõi ai- khả năng quan sát, năng lực quan sát=a man of no observation+ người không có năng lực quan sát- lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy- lời bình phẩm- (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi- sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trờiobservation- (thống kê) sự quan sát, sự quan trắc- extreme o. giá trị quan sát biên- incomplete o. quan sát không đầy đủ - statistical o. quan sát thống kê

Thuật ngữ liên quan tới observations

Tóm lại nội dung ý nghĩa của observations trong tiếng Anh

observations có nghĩa là: observation /,ɔbzə:"veiʃn/* danh từ- sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi=observation post+ trạm quan sát=to keep someone under observation+ theo dõi ai- khả năng quan sát, năng lực quan sát=a man of no observation+ người không có năng lực quan sát- lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy- lời bình phẩm- (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi- sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trờiobservation- (thống kê) sự quan sát, sự quan trắc- extreme o. giá trị quan sát biên- incomplete o. quan sát không đầy đủ - statistical o. quan sát thống kê

Đây là cách dùng observations tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Download Game Dragon Ball Z Mugen 2012 Full Offline, Download Game Songoku Offline 2012

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ observations tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập hufa.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

observation / tiếng Anh là gì?ɔbzə:"veiʃn/* danh từ- sự quan sát tiếng Anh là gì? sự để ý tiếng Anh là gì? sự chú ý tiếng Anh là gì? sự theo dõi=observation post+ trạm quan sát=to keep someone under observation+ theo dõi ai- khả năng quan sát tiếng Anh là gì? năng lực quan sát=a man of no observation+ người không có năng lực quan sát- lời nhận xét tiếng Anh là gì? điều quan sát được tiếng Anh là gì? điều nhận thấy- lời bình phẩm- (quân sự) sự quan sát tiếng Anh là gì? sự theo dõi- sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trờiobservation- (thống kê) sự quan sát tiếng Anh là gì? sự quan trắc- extreme o. giá trị quan sát biên- incomplete o. quan sát không đầy đủ - statistical o. quan sát thống kê

CV88.CO