NGUYÊN TẮC LÀ GÌ? KHÁI NIỆM NGUYÊN TẮC?

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Nguyên tắc là gì? khái niệm nguyên tắc?

*
*
*

nguyên tắc
*

- dt (H. nguyên: gốc; tắc: phép tắc) 1. Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội: Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (HCM). 2. Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động: Nguyên tắc đòn bẩy.


hd. Những quy định, phép tắc, tiêu chuẩn làm cơ sở để làm việc, xem xét. Nguyên tắc sử dụng máy móc.


Xem thêm: " Ca Sĩ Tiếng Anh Là Gì ? Quản Lí Ca Sĩ Tiếng Anh Là Gì

*

*

*



Xem thêm: 9 Điều Bạn Chưa Biết Về Quetzalcoatl Là Gì, Quetzalcoatl

nguyên tắc

nguyên tắc adj
priciple; fundamentalcanonguidelinesnhững nguyên tắc chỉ đạo (quy hoạch, lập kế hoạch): planning guidelinesoriginalpolicyprinciplenguyên tắc LIFO: LIFO principlenguyên tắc bảo toàn năng lượng: principle of conservation of energynguyên tắc chỉ đạo: guiding principlenguyên tắc chung: general principlenguyên tắc cơ bản: general principlenguyên tắc của sự tối ưu: principle of optimalitynguyên tắc dò tìm (ga): leak detection principlenguyên tắc dò tìm (gas): leak detection principlenguyên tắc dùng dao động khí: pulse air principlenguyên tắc họa: principle of drawingnguyên tắc ngoại lệ: exception principlenguyên tắc quy nạp thứ hai: second induction principlenguyên tắc trao đổi độ ổn định: stability exchange principlenguyên tắc trừu tượng hóa: principle of abstractionnguyên tắc tương ứng: principle of correspondencenguyên tắc vận hành: principle of operationtính đơn thể, nguyên tắc gạch xây dựng: building brick principlerulenguyên tắc cơ bản: basic rulenguyên tắc đồng thứ nguyên: homodimensional rulenguyên tắc phân việc: dispatching rulenguyên tắc sản xuất: production rulecác nguyên tắc chung về thiết kếgeneral principles of the designcác nguyên tắc tính cước được chấp nhận chungGenerally Accepted Accounting Principles (GAAP)các nguyên tắc tính toán phân bốPrinciples Of Distributed Computing (PODC)các nguyên tắc và thực tế của lập trình song songPrinciples and Practice Of Parallel Programming (PPOPP)nguyên tắc chấp nhậnacceptance criterianguyên tắc của các ngôn ngữ lập trìnhPrinciples Of Programming Languages (POPL)nguyên tắc phân loại (thông tin)base of divisionnguyên tắc thiết kếbasis (of design)siêu nguyên tắcmeta-ruleaxiomguidelinescác nguyên tắc chỉ đạo kiểm toán quốc tế: international auditing guidelinesprinciplenguyên tắc bán hàng thực tế: realization principlenguyên tắc báo cáo: reporting principlenguyên tắc bình đẳng cùng có lợi: principle of equality and mutual benefitnguyên tắc bút toán khi phát sinh: accrual principle of accountingnguyên tắc câu lạc bộ: club principlenguyên tắc chỉ đạo: governing principlenguyên tắc chỉ đạo: guiding principlenguyên tắc chung, tổng quát: general principlenguyên tắc có qua có lại: principle of reciprocitynguyên tắc có thể tách ra: principle of separabilitynguyên tắc công khai: disclosure principlenguyên tắc công khai: principle of disclosurenguyên tắc cùng chịu trách nhiệm: principle of co-responsibilitynguyên tắc dân tộc tự quyết: principle of national self-determinationnguyên tắc đa công dụng: multiple-use principlenguyên tắc đánh thuế bình đẳng: equity taxation principlenguyên tắc đối ngẫu: duality principlenguyên tắc được chấp nhận rộng rãi: generally accepted accounting principlenguyên tắc gây ô nhiễm phải bồi thường: polluter pays principlenguyên tắc hỗ huệ: principle of reciprocitynguyên tắc kế toán cơ bản: basic accounting principlenguyên tắc kế toán thường được chấp nhận: generally accepted accounting principlenguyên tắc khách quan: objectivity principlenguyên tắc khách quan: objective principlenguyên tắc kỳ kế toán: time period principlenguyên tắc liên tục kinh doanh (trong kế toán): going concern principlenguyên tắc lợi ích đồng đều: principle of equal advantagenguyên tắc lợi ích so sánh: principle of comparative advantagenguyên tắc lợi nhuận: profit principlenguyên tắc lợi nhuận trên hết: profit-first principlenguyên tắc lợi thế so sánh: principle of comparative advantagenguyên tắc lợi thế so sánh: comparative advantage principlenguyên tắc loại trừ: exclusion principlenguyên tắc lưu thông hàng hóa tự do: principle of free movement of goodsnguyên tắc ngăn chặn: exclusion principlenguyên tắc ngoại lệ: exception principlenguyên tắc nhất quán: consistency principlenguyên tắc nhất quán (trong kế toán): consistency principlenguyên tắc nhất quán trong kế toán: firm principle in accountingnguyên tắc phân phối: allocation principlenguyên tắc phí tổn: cost principlenguyên tắc phí tổn phối hợp với thu nhập: cost matching income principlenguyên tắc phối hợp: financial matching principlenguyên tắc phù hợp: matching principlenguyên tắc quyền đã có (đối với vật sở hữu chính đáng...): entitlement principlenguyên tắc tăng tốc: acceleration principlenguyên tắc thảo luận tự do: brainstorming principlenguyên tắc thành tín: principle of good faithnguyên tắc theo giá thành: cost principlenguyên tắc thực thể kinh doanh: business entity principlenguyên tắc thước đo tiền tệ: monetary principlenguyên tắc thuế theo lợi ích: benefit principlenguyên tắc tỉ lệ: principle of proportionalitynguyên tắc tiếp dân: entitlement principlenguyên tắc tiết lộ công khai: disclosure principlenguyên tắc tiết lộ đầy đủ: principle of full disclosurenguyên tắc tiền tệ: currency principlenguyên tắc tối đa: maximum principlenguyên tắc tối ưu hóa: principle of optimalitynguyên tắc trọng yếu: materiality principlenguyên tắc trong suốt tài khoản: full disclosure principlenguyên tắc tự do cạnh tranh: principle of free competitionnguyên tắc về nước có nguồn ô nhiễm (phải bồi thường ...): polluter pays principlenguyên tắc về nước có nguồn ô nhiễm (phải bồi thường): polluter pays principlenguyên tắc xác định doanh thu: revenue principlenguyên tắc xí nghiệp tự do: principle of free enterprisesai về nguyên tắc: error of principlethỏa thuận về nguyên tắc: agreement in principlevấn đề nguyên tắc: point of principlerulenguyên tắc chậm nhất ít nhất: least and latest rulenguyên tắc chậm nhất ít nhất: leasing and late rulenguyên tắc cơ bản: ground ruletheoremcác nguyên tắc cơ bản để tiến hành một cuộc kiểm toánbasic principles governing auditcác nguyên tắc cơ bản để tiến hành một cuộc kiểm toánbasic ratecác nguyên tắc kế toánaccounting conceptscác nguyên tắc kế toánaccounting principleshiệp định nguyên tắcframe agreementnguyên tắc (quyết định theo) đa sốmajority rulesnguyên tắc (quyết định) theo đa sốmajority rulesnguyên tắc chỉ đạo 10%ten percent guidelinenguyên tắc chở hàng từ cạnh tàu đến cạnh tàualongside to alongsidenguyên tắc công bằngnatural justicenguyên tắc cùng loạiejusdem generis