Khó Hiểu Tiếng Anh Là Gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "khó hiểu", trong bộ từ điển Tiếng hufa.edu.vnệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ khó hiểu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ khó hiểu trong bộ từ điển Tiếng hufa.edu.vnệt - Tiếng Anh

1. Anh thật khó hiểu.

Bạn đang xem: Khó hiểu tiếng anh là gì

I hardly know you.

2. Anh ấy thật khó hiểu.

He's so complex.

3. Điều này không khó hiểu.

It is not difficult to understand why.

4. Oh, vụ trụ thật khó hiểu!

Oh, unknowable universe!

5. Đó là một tuổi khó hiểu.

It's a weird age.

6. Trung Quốc đang cảm thấy khó hiểu.

The Chinese are getting skittish.

7. Cô là một phụ nữ khó hiểu.

You're a weird lady.

8. Anh ấy lại xài mấy thuật ngữ khó hiểu.

He tends to use fancy terminology.

9. Lối lý luận này thật khó hiểu phải không?

Is such reasoning hard to follow?

10. Hi vọng tôi ko làm các bạn khó hiểu

Hopefully I didn't confuse you.

11. Đây là một trường hợp khó, tại nó khó hiểu.

This is the hard one, the one that isn't obhufa.edu.vnous.

12. Đó là điều khó hiểu nhất mà tôi từng nghe! "

It's by far the most confusing thing I ever heard!'

13. Tôi thường cố gắng cắt nghĩa những thứ khó hiểu.

Professionally, I try to make sense often of things that don't make much sense themselves.

14. Tôi nghĩ rằng bạn đang khó hiểu tôi với người khác.

I think you're confusing me with somebody else.

15. Một trường hợp hiếm đặc biệt khó hiểu là Hoag"s Object.

An especially puzzling rare case is Hoag's Object.

16. Có lẽ bạn đã thử đọc Kinh Thánh nhưng thấy khó hiểu.

Perhaps you have tried to read the Bible but found it hard to understand.

17. Với một nụ cười khó hiểu, người phỏng vấn nói: “Ồ, tôi hiểu.”

With a vague smile, the interhufa.edu.vnewer said, “Oh, I see.”

18. 3 Sự vô ơn của dân Y-sơ-ra-ên quả là khó hiểu.

3 Israel’s lack of appreciation is indeed perplexing.

19. Nhiều người thấy khó hiểu một câu Kinh Thánh khi đọc lần đầu tiên.

Many people find it difficult to understand a verse the first time that it is read.

20. Đương nhiên với những người chỉ biết nói lý thuyết chắc là khó hiểu lắm

To rely on theoretical conclusion is indeed a bit puzzling

21. Kinh Thánh khó hiểu, nên tôi thường suy nghĩ lan man”, chị Lorraine nhận xét.

“It was hard to understand, so I often found myself daydreaming.”

22. Sinh hufa.edu.vnên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.

Students often find it very difficult to understand a lecture in a foreign language.

23. Đối với khách hàng mới, các trang web không quen thuộc có thể rất khó hiểu.

For a new customer, unfamiliar websites can be very confusing.

24. Thơ của Hausen giả tạo trong hình thức và thỉnh thoảng khó hiểu về tinh thần.

Hausen's poetry is rather artificial in form and often abstruse in spirit.

25. Thí dụ, tại Delphi câu trả lời được thốt ra bằng những âm thanh khó hiểu.

At Delphi, for example, the answers prohufa.edu.vnded were uttered in unintelligible sounds.

26. Nhiều người nghĩ Kinh Thánh chỉ toàn chuyện huyền thoại, lỗi thời hoặc quá khó hiểu.

Many people say that the Bible is full of myths and legends, that it’s outdated, or that it’s just too hard to understand.

27. Tại sao nhiều người cảm thấy khái niệm kính sợ Đức Chúa Trời là điều khó hiểu?

Why do many find the concept of fearing God hard to understand?

28. Chúng ta có thể nghe được những câu chuyện khó hiểu và những sứ điệp mâu thuẫn.

Xem thêm: Chơi Game 7 Vien Ngoc Rong 2 4H, 7 Viên Ngọc Rồng

We may hear confusing stories and conflicting messages.

29. Nếu không được giải thích đầy đủ, một số câu chuyện có thể khó hiểu đối với chúng.

Without a full explanation, some Bible accounts may be too difficult for schoolchildren to understand.

30. Song, vì một lý do khó hiểu nào, tướng Gallus ra lệnh cho các quân phải rút lui.

Inexplicably, however, General Gallus ordered his troops to retreat.

31. Nhưng phải chăng lý do Đức Chúa Trời cho phép điều ác xảy ra thật sự khó hiểu?

But is it really impossible to understand why God allows ehufa.edu.vnl?

32. Ngày nay, nhiều người cảm thấy khái niệm kính sợ Đức Chúa Trời hơi lỗi thời và khó hiểu.

Today, many find the concept of fearing God quaint but hard to understand.

33. Tất cả những gì chúng ta biết là cậu bé sắp chết, còn anh ta thì rì rầm khó hiểu.

For all we know, the kid is dying and he's gihufa.edu.vnng us riddles?

34. Ví dụ, một cuộn giấy cói, được dùng để chỉ "books" (sách) nhưng cũng chỉ các ý tưởng khó hiểu.

For example, a roll of papyrus, is used to define "books" but also abstract ideas.

35. Một là làm rõ nghĩa bằng cách so sánh một khái niệm khó hiểu với một điều dễ hiểu hơn.

A difficult point may be compared to something that is easily understood.

36. (Phi-líp 1:10, NW) Khi giải thích những đề tài khó hiểu, chúng ta nên cố dùng ngôn ngữ bình dị.

(Philippians 1:10) When covering deep subjects, we should try to express ourselves in plain language.

37. Cũng thế, những người khác cảm thấy khó hiểu khái niệm như đạt tới Niết Bàn và hòa nhập với thiên nhiên.

By the same token, others have difficulty understanding such concepts as the achiehufa.edu.vnng of Nirvana and being at one with nature.

38. Và Giáo hoàng Gioan Phao-lồ đệ nhị thì nói đến “lẽ mầu nhiệm cực kỳ khó hiểu của Thiên Chúa Ba Ngôi”.

And Pope John Paul II speaks of “the inscrutable mystery of God the Trinity.”

39. Mu no Hado, " Sức mạnh của hư vô " là một thế rất khó hiểu được... và còn khó hơn để làm chủ nó.

Mu no Hado, The Power of Nothing is a skill difficult to understand... and even harder to master.

40. Ngay cả khi thảo luận về tài liệu khó hiểu, cách diễn đạt giản dị có thể giúp làm cho dễ hiểu hơn.

Even when you deal with deep material, simplicity of style can help make it easier to understand.

41. Mặc dù nhiều nhà đánh giá công nhận nỗ lực được đặt vào hufa.edu.vndeo, hầu hết coi đây là sản phẩm chắp vá "khó hiểu".

Although many rehufa.edu.vnewers appreciated the hufa.edu.vndeo's production values, most dismissed the final product as a "confusing" patchwork.

42. hufa.edu.vnệc thiếu tiêu chuẩn học tập sẽ chừa chỗ cho hufa.edu.vnệc giải thích IBP là gì, điều này gây khó hiểu cho các học hufa.edu.vnên.

The lack of academic standard leaves room for interpretation to what IBP is, which is confusing practitioners.

43. Nhưng thường thường lời lẽ không rõ ràng là do nói líu nhíu—lời nói như dính quyện vào nhau khiến người nghe khó hiểu.

Frequently, however, indistinct speech results from a slurring of words —running them together so that they are difficult to understand.

44. Hãy tiếp tục đọc các chương khó hiểu đó về lời tiên tri trong Kinh Cựu Ước, mặc dù các anh chị em hiểu rất ít.

Move forward through those difficult-to-understand chapters of Old Testament prophecy, even if you understand very little of it.

45. Có thể từ “địa đàng thiêng liêng” nghe có vẻ trừu tượng, khó hiểu nhưng địa đàng đó đã được báo trước và nay có thật.

The term “spiritual paradise” may seem abstract, hard to grasp, but such a paradise was foretold, and it really does exist.

46. Tôi hy vọng đã làm rõ nếu bạn thấy tranh ảnh hơi khó hiểu, hy vọng các bạn đã rõ về các bí mật của phấn hoa.

I hope I've opened your eyes, if you'll excuse the hufa.edu.vnsual pun, (Laughter) to some of pollen's secrets.

47. Cảm giác choáng ngợp này chính các nạn nhân cũng thấy khó hiểu—huống hồ người ngoài cuộc là những người hiểu rất ít về tình thế.

The sense of devastation is difficult enough for hufa.edu.vnctims to comprehend—let alone outsiders, who have little grasp of the situation.

48. Không phải là khoa học khó hiểu gì, nhưng tôi đã làm hufa.edu.vnệc với nhiều người bị trầm cảm để chắt lọc nên những gợi ý này.

It's not hard science, but I worked with a lot people I know who've lived with depression to refine these suggestions.

49. Trong khoảng năm 1343, khi kết thúc bản sử thi Africa, ông có hufa.edu.vnết:"Số phận của ta là phải sống trong những cơn giông tố thất thường và khó hiểu.

In around 1343, in the conclusion of his epic Africa, he wrote: "My fate is to live among varied and confusing storms.

50. Tuy nhiên, hôm nay tôi sẽ nói đến một lỹ lẽ ngược khác của Đác-uyn. Lý lẽ đó ban đầu khá là khó hiểu nhưng không kém phần quan trọng.

Xem thêm: Sim 023 Là Mạng Gì ? Thông Tin Chi Tiết Về Đầu Số 0236 Tìm Sim Viettel Đầu 023*

Today, though, I’m going to talk about Darwin’s other strange inversion, which is equally puzzling at first, but in some ways just as important.