Jet là gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Jet là gì

*
*
*

jet
*

jet /dʤet/ tính từ bằng huyền đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black) danh từ huyềnas black as jet: đen nhánh, đen như hạt huyền màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền danh từ tia (nước, máu, hơi...) vòi (ống nước...) (kỹ thuật) vòi phun, giclơ (thông tục) máy bay phản lực động từ phun ra thành tia; làm bắn tia
dòngaerated jet: dòng nước có ngậm khícompressible inflow jet: dòng (thổi) nén ép đượcdiaphasic jet: dòng phụt hai phaexhaust jet: dòng xảheated air jet: dòng không khí được nung nóngheated air jet: dòng không khí được sưởi ấminflow jet: dòng cấpjet cooling: sự lạnh bằng dòng phunjet cooling: làm lạnh bằng dòng phunjet deflector: tường lái dòngjet flow: dòng tiajet stream: dòng chảy khí quyển hẹpjet stream: dòng tiajet stream: dòng (chảy) tiamain jet: dòng chínhpropulsive jet: không khí dòng thẳngpulsating jet engine: động cơ phản lực dòng xungpulsating jet engine: động cơ dòng xung phản lựcreverse jet type automatic offtake regulator: cống lấy nước tự động có ngưỡng gẫy dòngsupply jet: dòng chảy đếnsupply jet: dòng cấpwater jet contraction coefficient: hệ số nén dònglỗ phunspreader jet: lỗ phun máy tưới phun (ống phân phối)steam jet: lỗ phun hơi nướclỗ tiaidle discharge jet: lỗ tia xăng chạy cầm chừngjet needle: kim lỗ tiamain jet (main nozzle): lỗ tia chínhmain jet adjustment screw: vít điều chỉnh lỗ tia chínhpower jet: lỗ tia làm đậm (tăng tải)luồngabrasive jet cleaning: làm sạch bằng luồng xoáy ăn mòngas jet: luồng phun khíinclined jet: luồng nước nghiêngincoming jet: luồng nước vào hồjet deflector: bộ hướng luồng phunjet stream: luồng khí quyển hẹpoutflowing jet: luồng chảy rareturn jet: luồng nước vềsolid jet: luồng chảy không ngậm nướcluồng phungas jet: luồng phun khíjet deflector: bộ hướng luồng phunluồng phụtnửa đường thẳngống nốiống phunjet nozzle: ống phun tiajet pipe: ống phun tiasteam jet: ống phun hơisteam jet: ống phun (mũi phun) hơiventilating jet: ống phun gióphản lựcfan jet engine: động cơ phản lực cánh quạtfan jet turbine: tuabin phản lực quạt thổijet aeroplane: máy bay phản lựcjet airplane: máy bay phản lựcjet compressor: máy nén phản lựcjet engine: động cơ phản lựcjet engine fuel: nhiên liệu động cơ phản lựcjet fuel: nhiên liệu phản lựcjet machine: động cơ phản lựcjet motor: mô tơ phản lựcjet noise suppressor: bộ triệt tiếng ồn phản lựcjet nozzle: vòi phun phản lựcjet nozzle: miệng ống xả phản lựcjet plane: máy bay phản lựcjet plane: phản lực cơjet pot: ống phản lựcjet propellant: nhiên liệu phản lựcjet propelled: được đẩy bằng phản lựcjet propelled plane: máy bay phản lựcjet propulsion: lực đẩy phản lựcjet propulsion: sức đẩy phản lựcjet propulsion fuel: nhiên liệu động cơ phản lựcjet thrust: sức đẩy phản lựcjet turbine engine: động cơ tuabin phản lựcpropulsive jet: động cơ phản lựcpulsating jet engine: động cơ phản lực dòng xungpulsating jet engine: động cơ dòng xung phản lựcpulse jet: động cơ phản lựcpulse jet: động cơ xung phản lựcram jet: động cơ tĩnh phản lựcreaction jet: vòi phun phản lựcreaction jet propulsion: lực đẩy (dòng) phản lựcreaction jet system: hệ thống phản lựcthermal jet engine: động cơ phản lực nhiệtthermal jet engine: động cơ nhiệt phản lựcphun (tia)phụtdiaphasic jet: dòng phụt hai phajet pump: bơm phụtperipheral jet air cushion: đệm không khí phụt rapitch (control) jet: ống phụt điều khiển chương độngpump, jet: bơm phụtsinking pile by water jet: sự đóng cọc bằng tia nước phụtwater jet propulsion: sức đẩy nhờ phụt tia nướcvòi phunacceleration jet: vòi phun tăng tốcacceleration jet: vòi phun bơmair correction jet: vòi phun không khí hiệu chỉnhair-water jet: vòi phun nước cao ápdiffuser jet: vòi phun khuếch táneconomizer jet: vòi phun xăng tiết kiệmflooded jet: vòi phun tràn ngậpgaging jet: vòi phun đogas jet: vòi phun gagauging jet cutlet: vòi phun đohigh-speed auxiliary jet: vòi phun phụ tốc độ caojet cock: vòi phun tia nướcjet diameter: đường kính vòi phunjet injector: vòi phun tiajet nozzle: vòi phun phản lựcmain jet: vòi phun xăng chínhmetering jet: vòi phun đoneedle jet: vòi phun hình kimoil jet: vòi phun dầupitch jet: vòi phun ngang (tàu vũ trụ)reaction jet: vòi phun phản lựcslow running jet: vòi phun chậmstarter jet: vòi phun (bộ) khởi độngsteam jet: vòi phun hơi nướcsteam jet sprayer: vòi phun hơi nướcsubmerged jet: vòi phun chìmwater jet: vòi phun nướcwater jet injector: vòi phun kiểu tia nướcLĩnh vực: ô tôgíclơcompensating jet: gíclơ phụidle air jet: gíclơ gió cầm chừngidle jet: gíclơ cầm chừngjet adjuster: vít điều chỉnh gíclơjet carrier or jet head: ốc đậy lỗ gíclơjet tube: ống chứa gíclơ chínhLĩnh vực: hóa học & vật liệuhổ phách đenthan nâu sẫmabrasive jet drillingsự khoan bằng tia chất lỏngacceleration jettia phun tăng tốcair correction jetgiclơ không khí (gió)air correction jetjiclơ điều chỉnh không khíair jettia không khíair jet evaporation testphép thử bốc hơi bằng tia khíannular jettia nước rỗngblowing from beneath jettia (thổi) ở dướibubble jet printermáy in phun bọtceiling jet unit coolerbộ làm lạnh phun treo trầnchilled air jettia không khí lạnhcolor ink jet printermáy in phun màudispersed jettia phân tándown jettia phun xuốngdrowned jettia nước ngậpeconomy jetgíc lơ phụengine jet washsự phun rửa động cơmáy bay phản lựccombination jet: máy bay phản lực hỗn hợp (vừa chở hàng, vừa chở khách)jumbo jet: máy bay phản lực khổng lồthành tiatiavòi phunrinse jet: vòi phun rửa chai lọcargo jetphản lực cơ vận tải hàng hóajet boattàu phản lựcjet cleanermáy phun sạchjet laghiện tượng mệt phờ vì máy bayjet sectionngăn phun (trong máy rửa chai)jet setgiới thượng lưujet streamluồng phản lựcjump jetmáy bay hạng nặngsmoke jetống dẫn khóisteam jet heaterthiết bị đốt nóng bằng hơi nước o tia, dòng, luồng Dòng chất lỏng phun mạnh từ vôi phun. o vòi phun, giclơ o động cơ phản lực o hổ phách đen; than nâu sẫm § down jet : tia phun xuống § economiser jet : vòi phun xăng tiết kiệm § exhaust jet : tia xả, dòng xả § gas jet : tia khí, luồng phun khí § main jet : tia chính, dòng chính; vòi phun xăng chính § pilot jet : jiclơ khởi động; tia lửa nhỏ (đá mồi) § pulse jet : động cơ xung phản lực § ram jet : động cơ tĩnh phản lực § slow running jet : tia phun chậm, vòi phun chậm § submerged jet : vòi phun chìm § vacuum jet : bơm phun châm không § jet bit : mũi khoan có vòi phun § jet collar : vòng thắt Một loại vòng thắt dùng trên cột ống khai thác trong giếng bơm gaslift. § jet compressor : thiết bị nén có vòi phun Thiết bị nén dùng vòi phun Ventun để làm tăng áp suất khí. § jet cutoff : cắt bằng tia nổ Dùng chất nổ để cắt ống bị kẹt trong giếng. § jet cutter : dụng cụ cắt bằng chất nổ Dụng cụ dùng chất nổ để cắt ngang ống bị kẹt trong giếng. § jet deflection bit : mũi khoan lệch có vòi phun Mũi khoan chuyên dùng trong khoan lệch có hai vòi phun nhỏ và một vòi phun lớn. Loại mũi khoan này dùng cho đá tương đối mềm. § jet lifting : rửa bằng tia phun Rửa giếng khoan bằng cách dùng nitơ lỏng bơm qua mũi khoan phun. § jet mixer : máy trộn Máy trộn cả khí dùng để trộn xi măng. Dòng nước chảy qua ống Venturi tạo nên một khoảng chân không cục bộ để hút xi măng khô và dùng dòng xoáy để trộn xi măng với nước.

Xem thêm: Tải Game Tây Du Ký Game Tây Du Ký Online, Trò Chơi Tây Du Ký


Xem thêm: Satoshi Là Gì - 1 Satoshi Bằng Bao Nhiêu Bitcoin


§ jet nozzle : vòi phun tia Vòi phun bằng cacbua vonfam dùng để phun dung dịch khoan giữa hai chóp kề nhau ở phần đáy của mũi khoan. Vòi phun tạo nên một chỗ thất trong dòng dung dịch khoan làm cho tốc độ chảy mạnh hơn để bôi tơrn và rửa sạch chóp xoay đồng thời làm sạch giếng. § jet out : phun rửa Dùng dòng chảy có tốc độ cao để rửa sạch thùng chứa. § jet perforating : khoan tia Dùng khí có vận tốc cao để khoan lỗ trong ống, trong xi măng và trong vỉa. Tốc độ của khí vào khoảng 30.000 ft/s do đó sinh ra áp suất khoảng 4,4 triệu psi. § jet perforating gun : súng bắn tia trong thử vỉa Dụng cụ đựng chất nổ dùng trong bắn tia qua ống chống để thử vỉa trong giếng khoan. § jet pump : bơm phụt Một loại bơm thuỷ lực đặc biệt không có bộ phận chuyển động và được truyền động bằng chất lỏng có năng lượng. Chất lỏng được bơm xuống cột ống và qua vòi phụt tốc độ cao tạo nên sức hút chất lỏng lên. § jet sub : ống phun Một ống ngắn đặt ở giữa mũi khoan và bộ doa rộng giếng dùng để hướng dung dịch khoan vào các chóp của thiết bị doa và để đẩy ống dẫn hướng vào các vỉa mềm. § jet washing : phun rửa Phương pháp dùng để rửa sạch những hang hốc trong giếng. § jet-pump pellet-impact bit : mũi khoan bơm phun phá đá Một loại mũi khoan đá để thử nghiệm, bằng cách phun những viên bi thép để phá vỡ đất đá.