Impersonate Là Gì

  -  
impersonate tiếng Anh là gì?

impersonate tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng impersonate trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Impersonate là gì


Thông tin thuật ngữ impersonate tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
impersonate(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ impersonate

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

impersonate tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ impersonate trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ impersonate tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Đồng Pha Là Gì - Phala Network (Pha) Là Gì

impersonate /im"pə:səneit/* ngoại động từ- thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá- là hiện thân cho=he impersonated the fighting spirit of the people+ anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân- đóng vai, thủ vai=to impersonate many of Shakespear"s heroes+ đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia- nhại (ai) để làm trò- mạo nhận là (ai)

Thuật ngữ liên quan tới impersonate

Tóm lại nội dung ý nghĩa của impersonate trong tiếng Anh

impersonate có nghĩa là: impersonate /im"pə:səneit/* ngoại động từ- thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá- là hiện thân cho=he impersonated the fighting spirit of the people+ anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân- đóng vai, thủ vai=to impersonate many of Shakespear"s heroes+ đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia- nhại (ai) để làm trò- mạo nhận là (ai)

Đây là cách dùng impersonate tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Tải Game Đế Chế Offline Cho Android, Tải Game Đế Chế Miễn Phí

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ impersonate tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập hufa.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

impersonate /im"pə:səneit/* ngoại động từ- thể hiện dưới dạng người tiếng Anh là gì? nhân cách hoá- là hiện thân cho=he impersonated the fighting spirit of the people+ anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân- đóng vai tiếng Anh là gì? thủ vai=to impersonate many of Shakespear"s heroes+ đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia- nhại (ai) để làm trò- mạo nhận là (ai)

CV88.CO