GREETING LÀ GÌ

  -  
greeting tiếng Anh là gì?

greeting tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng greeting trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Greeting là gì


Thông tin thuật ngữ greeting tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
greeting(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ greeting

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

greeting tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ greeting trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ greeting tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Sinh Ngày 8/4 Là Cung Gì ? Mệnh Gì? Tính Cách, Sự Nghiệp Cung Bạch Dương Sinh Ngày 8 Tháng 4

greeting /"gri:tiɳ/* danh từ- lời chào hỏi ai=to send one"s greetings to somebody+ gửi lời chào ai- lời chào mừng, lời chúc mừng=New Year"s greetings+ lời chúc tếtgreet /gri:t/* ngoại động từ- chào, chào hỏi, đón chào=to greet somebody with a smile+ mỉm cười chào ai- chào mừng, hoan hô=to greet somebody"s victory+ chào mừng thắng lợi của ai=to greet someone"s speech with cheers+ vỗ tay hoan hô bài nói của ai- bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai)=a grand sight greeted our eyes+ một cảnh hùng vĩ bày ra trước mắt như đón mừng chúng tôi=to greet the ear+ rót vào tai* nội động từ- (Ê-cốt) khóc lóc, than khóc

Thuật ngữ liên quan tới greeting

Tóm lại nội dung ý nghĩa của greeting trong tiếng Anh

greeting có nghĩa là: greeting /"gri:tiɳ/* danh từ- lời chào hỏi ai=to send one"s greetings to somebody+ gửi lời chào ai- lời chào mừng, lời chúc mừng=New Year"s greetings+ lời chúc tếtgreet /gri:t/* ngoại động từ- chào, chào hỏi, đón chào=to greet somebody with a smile+ mỉm cười chào ai- chào mừng, hoan hô=to greet somebody"s victory+ chào mừng thắng lợi của ai=to greet someone"s speech with cheers+ vỗ tay hoan hô bài nói của ai- bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai)=a grand sight greeted our eyes+ một cảnh hùng vĩ bày ra trước mắt như đón mừng chúng tôi=to greet the ear+ rót vào tai* nội động từ- (Ê-cốt) khóc lóc, than khóc

Đây là cách dùng greeting tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Game Trang Điểm Công Chúa Barbie Xinh Đẹp, Game Barbie Hay Nhất

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ greeting tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập hufa.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

greeting /"gri:tiɳ/* danh từ- lời chào hỏi ai=to send one"s greetings to somebody+ gửi lời chào ai- lời chào mừng tiếng Anh là gì? lời chúc mừng=New Year"s greetings+ lời chúc tếtgreet /gri:t/* ngoại động từ- chào tiếng Anh là gì? chào hỏi tiếng Anh là gì? đón chào=to greet somebody with a smile+ mỉm cười chào ai- chào mừng tiếng Anh là gì? hoan hô=to greet somebody"s victory+ chào mừng thắng lợi của ai=to greet someone"s speech with cheers+ vỗ tay hoan hô bài nói của ai- bày ra (trước mắt) tiếng Anh là gì? đập vào (mắt tiếng Anh là gì? tai) tiếng Anh là gì? vang đến tiếng Anh là gì? vọng đến (tai)=a grand sight greeted our eyes+ một cảnh hùng vĩ bày ra trước mắt như đón mừng chúng tôi=to greet the ear+ rót vào tai* nội động từ- (Ê-cốt) khóc lóc tiếng Anh là gì? than khóc