EDGES LÀ GÌ

  -  
edges tiếng Anh là gì?

edges tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng edges trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Edges là gì


Thông tin thuật ngữ edges tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
edges(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ edges

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

edges tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ edges trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ edges tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Bản Chất Của Bức Xạ Điện Từ Là Gì, Bức Xạ Có Nguy Hiểm

edge /edʤ/* danh từ- lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc=knife has no edge+ dao này không sắc- bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)- đỉnh, sống (núi...)- (như) knife-edge- (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao!to be on edge- bực mình- dễ cáu=to have the edge on somebody+ (từ lóng) ở thế lợi hơn ai!to set someone"s teeth on edge- làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm!to take the edge off one"s appetite- làm cho ăn mất ngon- làm cho đỡ đói!to take the edge off someone"s argument- làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh* ngoại động từ- mài sắc, giũa sắt- viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho- xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào=to edge one"s way into a job+ len lỏi vào một công việc gì* nội động từ- đi né lên, lách lên!to edge away- từ từ dịch xa ra- (hàng hải) đi xa ra!to edge off- mài mỏng (lưỡi dao...)- (như) to edge away!to edge on- thúc đẩy, thúc giụcedge- cạnh biên- e. of a dihedral angle cạnh của một góc nhị diện- e. of a polyhedron cạnh của một đa diện- e. of regressioncạnh lùi- cupspidal e. mép lùi, cạnh lùi- lateral e. of a prism cạnh bên của một lăng trụ- leading e. (cơ học) cánh trước (máy bay)

Thuật ngữ liên quan tới edges

Tóm lại nội dung ý nghĩa của edges trong tiếng Anh

edges có nghĩa là: edge /edʤ/* danh từ- lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc=knife has no edge+ dao này không sắc- bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)- đỉnh, sống (núi...)- (như) knife-edge- (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao!to be on edge- bực mình- dễ cáu=to have the edge on somebody+ (từ lóng) ở thế lợi hơn ai!to set someone"s teeth on edge- làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm!to take the edge off one"s appetite- làm cho ăn mất ngon- làm cho đỡ đói!to take the edge off someone"s argument- làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh* ngoại động từ- mài sắc, giũa sắt- viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho- xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào=to edge one"s way into a job+ len lỏi vào một công việc gì* nội động từ- đi né lên, lách lên!to edge away- từ từ dịch xa ra- (hàng hải) đi xa ra!to edge off- mài mỏng (lưỡi dao...)- (như) to edge away!to edge on- thúc đẩy, thúc giụcedge- cạnh biên- e. of a dihedral angle cạnh của một góc nhị diện- e. of a polyhedron cạnh của một đa diện- e. of regressioncạnh lùi- cupspidal e. mép lùi, cạnh lùi- lateral e. of a prism cạnh bên của một lăng trụ- leading e. (cơ học) cánh trước (máy bay)

Đây là cách dùng edges tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Trầm Kỳ Nam Là Gì ? Giá, Cách Nhận Biết Trầm Hương Kỳ Nam Cách Phân Biệt Kỳ Nam Và Trầm Hương

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ edges tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập hufa.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

edge /edʤ/* danh từ- lưỡi tiếng Anh là gì? cạnh sắc (dao...) tiếng Anh là gì? tính sắc=knife has no edge+ dao này không sắc- bờ tiếng Anh là gì? gờ tiếng Anh là gì? cạnh (hố sâu...) tiếng Anh là gì? rìa tiếng Anh là gì? lề (rừng tiếng Anh là gì? cuốn sách...)- đỉnh tiếng Anh là gì? sống (núi...)- (như) knife-edge- (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn tiếng Anh là gì? lúc gay go tiếng Anh là gì? lúc lao đao!to be on edge- bực mình- dễ cáu=to have the edge on somebody+ (từ lóng) ở thế lợi hơn ai!to set someone"s teeth on edge- làm cho ai bực mình tiếng Anh là gì? làm cho ai gai người tiếng Anh là gì? làm cho ai ghê tởm!to take the edge off one"s appetite- làm cho ăn mất ngon- làm cho đỡ đói!to take the edge off someone"s argument- làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh* ngoại động từ- mài sắc tiếng Anh là gì? giũa sắt- viền (áo...) tiếng Anh là gì? làm bờ cho tiếng Anh là gì? làm gờ cho tiếng Anh là gì? làm cạnh cho- xen (cái gì tiếng Anh là gì? câu...) vào tiếng Anh là gì? len (mình...) vào tiếng Anh là gì? dịch dần vào=to edge one"s way into a job+ len lỏi vào một công việc gì* nội động từ- đi né lên tiếng Anh là gì? lách lên!to edge away- từ từ dịch xa ra- (hàng hải) đi xa ra!to edge off- mài mỏng (lưỡi dao...)- (như) to edge away!to edge on- thúc đẩy tiếng Anh là gì? thúc giụcedge- cạnh biên- e. of a dihedral angle cạnh của một góc nhị diện- e. of a polyhedron cạnh của một đa diện- e. of regressioncạnh lùi- cupspidal e. mép lùi tiếng Anh là gì? cạnh lùi- lateral e. of a prism cạnh bên của một lăng trụ- leading e. (cơ học) cánh trước (máy bay)

CV88.CO