DOCK NGHĨA LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

dock
*

dock /dɔk/ danh từ (thực vật học) giống cây chút chít khấu đuôi (ngựa...) dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa) ngoại động từ cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người) cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mấtto dock wages: cắt bớt lươngto dock supplies: cắt bớt tiếp tế danh từ vũng tàu đậuwet dock: vũng tàu thông với biểndry dock; graving dock: xưởng sửa chữa tàu, xưởng đóng tàu (ở vũng tàu đã rút cạn nước)floating dock: xưởng chữa tàu nổi, xưởng đóng tàu nổi ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bến tàu ((thường) số nhiều) xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu (ngành đường sắt) ga cuối cùng (của một tuyến đường) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân yto be in dry dock (hàng hải) đang được chữa (thông tục) thất nghiệp, không có việc làm ngoại động từ đưa (tàu) vào vũng tàu, đưa (tàu) vào bến xây dựng vũng tàu, xây dựng bến tàu (ở nơi nào) nội động từ vào vũng tàu, vào bến tàu danh từ ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án)
âu thuyềnbếnbuilding dock: bến tàudock dues: thuế bếnmechanical lift dock: bến tàu nâng cơ họcbến tàumechanical lift dock: bến tàu nâng cơ họccảngcoal dock: cảng lấy than đádock warehouse: kho cảngdock warrant: phiếu lưu kho cảngrol-on roll-off dock (ro-ro dock): cầu cảng cho phép xe cộ lên xuốngkèkè đálưu vực cảngLĩnh vực: hóa học & vật liệuâu tàudock crane: cần trục âu tàuLĩnh vực: xây dựngcầu cảngGiải thích EN: 1. a platform or other such structure built along a shore for the landing and unloading of ships.a platform or other such structure built along a shore for the landing and unloading of ships.2. a basin or channel between two piers or wharves for the berthing of ships.a basin or channel between two piers or wharves for the berthing of ships.3. see DRY DOCK.see DRY DOCK.Giải thích VN: 1.một bãi đỗ hay một công trình tương tự như vậy được xây dựng dọc theo bờ biển để cho việc đỗ tàu hay dỡ hàng 2.một chỗ trũng hay một cái kênh giữa hai cầu tàu để cho tàu có chỗ neo đậu.rol-on roll-off dock (ro-ro dock): cầu cảng cho phép xe cộ lên xuốngđưa vào ụke hàngvùng tàu đậuLĩnh vực: giao thông & vận tảiụ tàubalance dockụ cân bằngbox dockụ nổi hình hộpbuilding dockụ đóng tàudock pricegiá công xưởngdock pricegiá xí nghiệpdock sectionkhoang ụdock warrantbiên lai hải quandry dockụ cạnenclosed docklưu vực thủy triềufloating dockụ nổigraving docklưu vực sửa chữa tàugraving dockụ cạngraving dockụ khôgraving dockụ sửa chữahydraulic dockụ nâng thủy lựcloading docksân bốc hàngoffshore dockụ nổi một tháppontoon dockụ phao nổirefrigerated loading docksàn chất tải được làm lạnhsection box dockụ nổi phân đoạnslip dockụ chìmslip dockụ nướccầu cảngga bốc dỡ hàng hóainedible dock: ga bốc dỡ hàng hóa thực phẩmkhấu đuôikho cảngdock receipt: biên lai kho cảngdock warrant: phiếu lưu kho cảngụ tàucommercial dock: ụ tàu thương nghiệpdry dock: ụ tàu khôfactory on dock: xưởng trên ụ tàuat dockgiá giao hàng tại bến cảngat docktại bến cảngcargo ship dockbếu tàu hàngdock duesphí bếndock duesthuế bếndock facilitiesnhững thiết bị cảngdock for mercantile marinebến thương thuyềndock houseban chỉ đạo bến tàudock levellerván nhún ở cầu tàudock spoutống vào (dẫn hạt)dock strikecuộc bãi công của (công nhân) bến cảngdock warehousekho cảngdock weight notephiếu cân lượng của bến cảngdry dockvũng sửa tàu (có thể làm khô)ex dockgiá tại cảngfloating dockbến tàu nổiloading dockbến chất hàngloading dockbến tàu. receiving dockbến nhận hàngshipping dockbến (tàu) bốc dỡ (hàng hóa)spinach dockcây chua mewet dockụ (tàu) ướtwet dockụ ướt o âu tàu, cảng, bến, chỗ sửa chữa tàu
*

*

*

dock

Từ điển Collocation

dock noun

1 place for loading/unloading ships

ADJ. commercial | coal, fish, etc.

VERB + DOCK build, construct | arrive at/in | enter

DOCK + NOUN company | strike | worker

PREP. at a/the ~ A car pulled up at the dock. | in ~ The ship is in dock for repairs. | on a/the ~ the cargo stacked on the dock

2 the dock: in a court of law

VERB + DOCK enter, go into, step into | appear in, be in She was in the dock on charges of attempted fraud. | be put in, end up in, land in After a night of drunken revelry they ended up in the dock.

PREP. from the ~ an outburst from the dock | in the ~ The defendant stood in the dock.

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Dock nghĩa là gì

an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trialthe solid bony part of the tail of an animal as distinguished from the hair

v.

Xem thêm: Truyện One Piece Tập 985 - One Piece Chap 985 Việt Sub

come into dock

the ship docked

deprive someone of benefits, as a penaltydeduct from someone"s wageshaul into a dock

dock the ships


Microsoft Computer Dictionary

n. An organizational feature of Mac OS X that keeps track of frequently used applications, documents, and windows. Users can drag icons to the dock for easy access or can minimize an active window to the Dock and still see the application running while working with other windows. The Dock can run along the bottom or either side of the screen. See also Mac OS X.

Xem thêm: Cây Lá Lốt : Công Dụng, Tác Hại Và Cách Sử Dụng Đúng, Tác Dụng Và Tác Hại Của Lá Lốt

Microsoft Computer Dictionary

vb. 1. To connect a laptop or notebook computer to a docking station. See also docking station, laptop, portable computer. 2. To move a toolbar to the edge of an application window so that it attaches to and becomes a feature of the application window.

English Synonym and Antonym Dictionary

docks|docked|dockingsyn.: anchor clip cut off moor tie